Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 31-32. Ôn tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://giaoan.violet.vn/present/show/entry_id/10806088
Người gửi: Giáo án Xịn (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:00' 05-10-2016
Dung lượng: 45.5 KB
Số lượt tải: 105
Nguồn: http://giaoan.violet.vn/present/show/entry_id/10806088
Người gửi: Giáo án Xịn (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:00' 05-10-2016
Dung lượng: 45.5 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
Bài 31 - 32. Ôn tập
I/Mục tiêu:
1.Kiến thức - Kĩ năng:
- Chỉ được trên bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam:
+ Dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan – xi – păng, đồng bằng Bắc Bộ, Nam Bộ, duyên hải miền Trung, các cao nguyên ở Tây Nguyên
+ Một số thành phố lớn.
+ Biển đông và các đảo và quần đảo chính...
- Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố chính ở nước ta: Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải phòng.
- Hệ thống tên một số dân tộc ở: Hoàng Liên Sơn, đồng bằng bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, các đồng bằng duyên hải Miền Trung; tây nguyên.
- Hệ thống một số hoạt động sản xuất chính ở các vùng: núi, cao nguyên, đồng bằng, biển, đảo.
2.Thái độ :
- Ham thích tìm hiểu môn .
II/Đồ dùng dạy-học:
- Các bản đồ Địa lí Việt Nam .
- Nội dung cuộc thi hái hoa dân chủ.
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5’
32’
3’
I.Kiểm tra bài cũ:
II.Bài mới:
1. Giới thiệu bài :
2, Phần ôn tập :
III. Củng cố- dặn dò
- Nêu các khoáng sản ở nước ta ? Nước ta đã khai thác các khoáng sản như thế nào ?
GV nhận xét cho điểm.
Tiết học này cô sẽ hướng dẫn các em ôn tập một số kiến thức đã học .
1, Chỉ trên bản đồ địa lí Việt Nam :
GV treo bản đồ
+ Dãy núi Hoàng Liên Sơn , đỉnh Phan - xi -păng ; đồng bằng Nam Bộ và các đồng bằng duyên hải miền Trung
+ Các thành phố lớn : Hà Nội , Hải phòng , Huế , Đà Nẵng , Đà Lạt , Tp Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
+Biển Đông; quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa; các đảo Cát Bà, Côn Đảo, Phú Quốc.
2, Nêu một số đặc điểm tiêu biểu của Hà Nội, Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng, Đà Lạt, Tp Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
3, Hãy kể tên một số dân tộc ít người sống ở:
a, Dãy núi Hoàng Liên Sơn.
b, Tây Nguyên.
c, Đồng bằng Bắc Bộ.
d, Đồng bằng Nam Bộ.
đ, Các đồng bằng duyên hải miền Trung.
4, Chọn ý em cho là đúng:
*Dãy núi Hoàng Liên Sơn là dãy núi:
a, Cao nhất, có đỉnh tròn, sườn thoải.
b, Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn dốc.
c, Cao thứ hai, có đỉnh nhọn, sườn dốc.
d, Cao nhất nước ta, có nhiều đỉnh nhọn, sườn dốc.
* Tây nguyên là xứ xở của:
a, Các cao nguyên có độ cao sàn sàn bằng nhau.
b, Các cao nguyên xếp tầng cao, thấp khác nhau.
c, Các cao nguyên có nhiều núi cao, khe sâu.
*Đồng bằng lớn nhất nước ta là:
a, Đồng bằng Bắc Bộ.
b, Đồng bằng Nam Bộ.
c, Các đồng bằng duyên hải miền Trung.
* Nơi có nhiều đất mặn , đất phèn nhất là :
a, Đồng bằng Bắc Bộ.
b, Đồng bằng Nam Bộ.
c, Các đồng bằng duyên hải miền Trung.
5, Đọc và ghép ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp:
A
B
1. Tây Nguyên
a, Sản xuất nhiều lúa gạo, trái cây, thuỷ sản nhất cả nước.
2. Đồng bằng Bắc Bộ
b, Nhiều đất đỏ badan, trồng nhiều cà phê nhất nước ta.
3. Đồng bằng Nam Bộ
c, Vựa lúa lớn thứ hai, trồng nhiều rau xứ lạnh.
4. Các đồng bằng duyên hải
I/Mục tiêu:
1.Kiến thức - Kĩ năng:
- Chỉ được trên bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam:
+ Dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan – xi – păng, đồng bằng Bắc Bộ, Nam Bộ, duyên hải miền Trung, các cao nguyên ở Tây Nguyên
+ Một số thành phố lớn.
+ Biển đông và các đảo và quần đảo chính...
- Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố chính ở nước ta: Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải phòng.
- Hệ thống tên một số dân tộc ở: Hoàng Liên Sơn, đồng bằng bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, các đồng bằng duyên hải Miền Trung; tây nguyên.
- Hệ thống một số hoạt động sản xuất chính ở các vùng: núi, cao nguyên, đồng bằng, biển, đảo.
2.Thái độ :
- Ham thích tìm hiểu môn .
II/Đồ dùng dạy-học:
- Các bản đồ Địa lí Việt Nam .
- Nội dung cuộc thi hái hoa dân chủ.
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5’
32’
3’
I.Kiểm tra bài cũ:
II.Bài mới:
1. Giới thiệu bài :
2, Phần ôn tập :
III. Củng cố- dặn dò
- Nêu các khoáng sản ở nước ta ? Nước ta đã khai thác các khoáng sản như thế nào ?
GV nhận xét cho điểm.
Tiết học này cô sẽ hướng dẫn các em ôn tập một số kiến thức đã học .
1, Chỉ trên bản đồ địa lí Việt Nam :
GV treo bản đồ
+ Dãy núi Hoàng Liên Sơn , đỉnh Phan - xi -păng ; đồng bằng Nam Bộ và các đồng bằng duyên hải miền Trung
+ Các thành phố lớn : Hà Nội , Hải phòng , Huế , Đà Nẵng , Đà Lạt , Tp Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
+Biển Đông; quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa; các đảo Cát Bà, Côn Đảo, Phú Quốc.
2, Nêu một số đặc điểm tiêu biểu của Hà Nội, Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng, Đà Lạt, Tp Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
3, Hãy kể tên một số dân tộc ít người sống ở:
a, Dãy núi Hoàng Liên Sơn.
b, Tây Nguyên.
c, Đồng bằng Bắc Bộ.
d, Đồng bằng Nam Bộ.
đ, Các đồng bằng duyên hải miền Trung.
4, Chọn ý em cho là đúng:
*Dãy núi Hoàng Liên Sơn là dãy núi:
a, Cao nhất, có đỉnh tròn, sườn thoải.
b, Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn dốc.
c, Cao thứ hai, có đỉnh nhọn, sườn dốc.
d, Cao nhất nước ta, có nhiều đỉnh nhọn, sườn dốc.
* Tây nguyên là xứ xở của:
a, Các cao nguyên có độ cao sàn sàn bằng nhau.
b, Các cao nguyên xếp tầng cao, thấp khác nhau.
c, Các cao nguyên có nhiều núi cao, khe sâu.
*Đồng bằng lớn nhất nước ta là:
a, Đồng bằng Bắc Bộ.
b, Đồng bằng Nam Bộ.
c, Các đồng bằng duyên hải miền Trung.
* Nơi có nhiều đất mặn , đất phèn nhất là :
a, Đồng bằng Bắc Bộ.
b, Đồng bằng Nam Bộ.
c, Các đồng bằng duyên hải miền Trung.
5, Đọc và ghép ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp:
A
B
1. Tây Nguyên
a, Sản xuất nhiều lúa gạo, trái cây, thuỷ sản nhất cả nước.
2. Đồng bằng Bắc Bộ
b, Nhiều đất đỏ badan, trồng nhiều cà phê nhất nước ta.
3. Đồng bằng Nam Bộ
c, Vựa lúa lớn thứ hai, trồng nhiều rau xứ lạnh.
4. Các đồng bằng duyên hải
 






Các ý kiến mới nhất