Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 1 thành viên
  • Đặng Thị Thanh Tuyền
  • Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 10. Jobs

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://giaoan.violet.vn/present/show/entry_id/11736257
    Người gửi: Giáo án Xịn (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:56' 04-11-2016
    Dung lượng: 40.1 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 33
    Ngày dạy: 18, 20/ 4/ 2016 (2B, A)
    Tiếng Anh
    UNIT 10: JOBS
    Period 65: Lesson 1
    I. Mục tiêu: Giúp HS
    - Nhận biết các nghề nghiệp.
    - Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp.
    - Biết nối từ với hình phù hợp.
    - Biết viết những từ đơn giản.
    II. Kiến thức ngôn ngữ:
    - Từ vựng: builder, doctor, farmer,…
    III. Tài liệu và phương tiện:
    - GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình.
    - HS: SGK, vở, bảng con.
    IV. Hoạt động dạy học.

    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    1. Khởi động (Warm up).
    - Y/c HS xem hình trang 58, 59 trả lời các câu hỏi sau: Where are the children? How do you know? What are they doing? …
    - Cho HS biết tất cả các nghề nghiệp được giới thiệu trong buổi tiệc đều quan trọng. Y/c HS nêu 1 số nghề nghiệp quan trọng khác.
    2. Nghe và nói (Listen and say).
    - Cho HS biết các em sẽ học 1 số từ chỉ nghề nghiệp.
    - Cho HS nghe, GV giơ thẻ hình tương ứng. Bấm dừng sau mỗi từ để HS chỉ vào người mặc trang phục tương ứng với nghề nghiệp trong sách.
    - Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ. Cho các em đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại.
    3. Nghe và tìm (Listen and find).
    - Cho HS biết GV sẽ nói 1 từ chỉ nghề nghiệp và các em chỉ vào người mặc trang phục tương ứng với nghề nghiệp trong sách.
    - Nói ngẫu nhiên các từ, vừa nói vừa giơ thẻ hình tương ứng. Kiểm tra xem HS có chỉ đúng người trong sách không.
    - Cho HS nghe và bấm dừng sau mỗi từ. HS nghe và chỉ vào món ăn tương ứng.
    4. Củng cố - dặn dò.
    - Y/c HS nhắc lại những từ vừa học.
    - HDVN.
    
    - 3 HS (At school./ They’re in the classroom with Mrs Woodward./ …).
    - Theo dõi.



    - Theo dõi.
    - Nghe, chỉ vào hình SGK.


    - Nghe và nhắc lại (ĐT, CN).

    - Nghe, thực hiện.


    - Chỉ hình SGK.


    - Nghe, chỉ vào hình tương ứng.

    - 3, 4 HS.
    
    
    Ngày dạy: 20, 21/ 4/ 2016 (2B, A)
    Tiếng Anh
    UNIT 10: JOBS
    Period 66: Lesson 2
    I. Mục tiêu: Giúp HS
    - Biết hỏi và trả lời các câu hỏi dạng yes/ no.
    II. Kiến thức ngôn ngữ:
    - Mẫu câu: Is he/ she ….? Yes, she/ he is. No, she/ he isn’t.
    - Từ vựng: party
    III. Tài liệu và phương tiện:
    - GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình
    - HS: SGK, vở, bảng con
    IV. Hoạt động dạy học.
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    1. Khởi động (Warm up).
    - Cho HS ôn lại các nghề nghiệp. Dán các thẻ hình lên bảng. Nói Point to the doctor. HS chỉ vào các bác sĩ. Làm tương tự với các từ khác.
    2. Nghe và nói (Listen and say).
    - Y/c HS xem hình ở các trang 58, 59. Cho HS biết các bạn đang tham gia 1 buổi tiệc ở trường. Y/c HS chỉ vào Baz, nói tên nghề nghiệp của cậu ấy.
    - Y/c HS chỉ vào bạn nữ đứng gần cô Woodward. Nói She is Liz. Hỏi HS nghề nghiệp của Liz.
    - Cho HS nghe qua 1 lượt.
    - Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi cụm từ. Cho HS đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại.
    3. Nói và làm (Say and do).
    - Chỉ vào thẻ hình người thợ xây trên bảng. Hỏi Is he a builder? Tỏ vẻ khích lệ HS. Các em trả lời Yes, he is.
    - Chỉ vào thẻ hình người tài xế taxi trên bảng. Hỏi Is he a builder? Tỏ vẻ lúng túng. HS trả lời No, he isn’t.
    - Gọi HS lên bảng đóng vai Baz và Liz. GV đóng vai cô Woodward và y/c cả lớp trả lời câu hỏi. Đưa thẻ hình nhân viên bán hàng cho em đóng vai Baz, bác sĩ cho em đóng vai Liz. Đọc 1 số câu cho HS lặp lại nếu cần thiết.
    - Gọi những HS khác lên trước lớp và đưa thẻ hình cho em đó.
    4. Củng cố - dặn
     
    Gửi ý kiến