Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 1 thành viên
  • Đặng Thị Thanh Tuyền
  • Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 8. Mealtime

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://giaoan.violet.vn/present/show/entry_id/11736257
    Người gửi: Giáo án Xịn (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:55' 04-11-2016
    Dung lượng: 40.7 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 26
    Ngày dạy: 29/ 2/ 2016 (2B)
    2/ 3/ 2016 (2A)
    Tiếng Anh
    UNIT 8: MEALTIME
    Period 51: Lesson 1
    I. Mục tiêu: Giúp HS
    - Nhận biết các món ăn.
    - Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp.
    - Biết nối từ với hình phù hợp.
    - Nhận biết các phần của một tổng thể.
    II. Kiến thức ngôn ngữ:
    - Từ vựng: cheese, chicken, fish, juice, …
    III. Tài liệu và phương tiện:
    - GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình.
    - HS: SGK, vở, bảng con.
    IV. Hoạt động dạy học.

    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    1. Khởi động (Warm up).
    - Y/c HS xem hình trang 46, 47 trả lời các câu hỏi sau: Who is in the picture? Where are they? What are they doing? …
    2. Nghe và nói (Listen and say).
    - Cho HS biết các em sẽ học 1 số từ chỉ món ăn.
    - Cho HS nghe, GV giơ thẻ hình tương ứng. Bấm dừng sau mỗi từ để HS chỉ vào trong sách.
    - Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ. Cho các em đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại.
    3. Nghe và tìm (Listen and find).
    - Cho HS biết GV sẽ nói 1 từ và các em chỉ vào món ăn đó trong sách.
    - Nói ngẫu nhiên các từ, vừa nói vừa giơ thẻ hình tương ứng.
    - Kiểm tra xem HS có chỉ đúng vật trong sách không.
    - Cho HS nghe và bấm dừng sau mỗi từ. HS nghe và chỉ vào món ăn tương ứng.
    4. Củng cố - dặn dò.
    - Y/c HS nhắc lại những từ vừa học.
    - HDVN.
    
    - 3 HS (Baz, Tess, and their family./In the kitchen./ …).


    - Theo dõi.
    - Nghe, chỉ vào hình SGK.

    - Nghe và nhắc lại (ĐT, CN).

    - Nghe, thực hiện.

    - Theo dõi.

    - Chỉ hình SGK.
    - Nghe, chỉ vào hình tương ứng.

    - 3, 4 HS.
    
    
    Ngày dạy: 2, 3/ 3/ 2016 (2B, A)
    Tiếng Anh
    UNIT 8: MEALTIME
    Period 52: Lesson 2
    I. Mục tiêu: Giúp HS
    - Biết nói về những thứ người khác có.
    - Biết viết những từ chỉ món ăn.
    II. Kiến thức ngôn ngữ:
    - Mẫu câu: He’s / She’s got ….
    III. Tài liệu và phương tiện:
    - GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình
    - HS: SGK, vở, bảng con
    IV. Hoạt động dạy học.

    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    1. Khởi động (Warm up).
    - Cho HS ôn lại tên món ăn. Dán các thẻ hình lên bảng. Chỉ vào từng món ăn cho HS nói tên.
    2. Nghe và nói (Listen and say).
    - Y/c HS xem hình ở các trang 46, 47. Y/c HS nói về những món ăn các em có trong đĩa.

    - Cho HS nghe qua 1 lượt.
    - Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi cụm từ. Cho HS đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại.
    3. Nói và làm (Say and do).
    - Giơ thẻ hình phô mai lên. Nhìn vào hình và nói I’ve got cheese.
    - Gọi HS nam lên bảng. Đưa thẻ hình phô mai cho em đó. Nói (Name of child) has got chesse. He’s got cheese.
    - Cho HS đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại.
    - Gọi HS nữ lên. Đưa thẻ hình phô mai cho em đó. Nói (Name of child) has got chesse. She’s got cheese.
    - Cho HS đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại.
    - Dùng tiếng Việt hỏi HS: những câu này có gì khác nhau.
    - Gọi những HS khác lên trước lớp và đưa thẻ hình khác cho em đó. Gợi ý cho cả lớp nói He’s got / She’s got (name of food.).
    4. Củng cố - dặn dò.
    - Dùng thẻ hình y/c HS nói về những món ăn.
    - HDVN.
    
    - Cả lớp.


    - 3 HS (Baz – fish, salad, rice; Tess – chicken and potatoes; Adam – cheese).
    - Nghe.
    - Nghe, nhắc lại (ĐT, CN).


    - Theo dõi.

    - 1 HS.


    - Cả lớp.
     
    Gửi ý kiến